Báo cáo theo VNPT Khu vực
16 khu vực| Hạng | VNPT Khu vực | Quy mô | Tiến độ ký hồ sơ | Tạo lập hồ sơ | Đã đồng bộ | Cập nhật chữ ký số 2 cấp | Chi tiết | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đã khởi tạo | GVCN đã ký | CBQL đã ký | HBS đã đóng dấu | HBS đủ ĐK đồng bộ | Tỷ lệ số trường | Tỷ lệ HBS | Tỷ lệ hoàn thành cập nhật CKS 2 cấp | Tỷ lệ số lớp đã cập nhật CQ 2 cấp | Tỷ lệ HBS hoàn thành 2 cấp | ||||
| Σ | TOÀN TỈNH 167 xã/phường |
1.214 trường
19.347 lớp
691.911 học sinh
|
98,1% 678.686 hồ sơ ↑ +130.031 so với ban đầu |
97,9% 677.662 hồ sơ |
97,8% 676.562 hồ sơ |
97,4% 673.800 hồ sơ |
97,3% 673.239 hồ sơ |
98,5% 1.196/1.214 trường |
95,8% 662.566 hồ sơ |
95,4% Còn lại 953 CKS 3 cấp |
95,5% Còn lại 880 lớp 3 cấp |
95,7% Còn lại 30.052 HBS 3 cấp |
Tổng hợp |
| 1 | Bỉm Sơn 7 xã/phường |
64 trường
945 lớp
36.541 học sinh
|
99,1% 36.208 hồ sơ ↑ +1.613 so với ban đầu |
99,0% 36.178 hồ sơ |
99,0% 36.168 hồ sơ |
98,9% 36.154 hồ sơ |
98,9% 36.154 hồ sơ |
100,0% 64/64 trường |
98,9% 36.147 hồ sơ |
93,7% Còn lại 71 CKS 3 cấp |
95,6% Còn lại 42 lớp 3 cấp |
95,3% Còn lại 1.710 HBS 3 cấp |
|
| 2 | Như Thanh 11 xã/phường |
58 trường
879 lớp
28.402 học sinh
|
99,7% 28.310 hồ sơ ↑ +12.696 so với ban đầu |
99,7% 28.304 hồ sơ |
99,6% 28.275 hồ sơ |
99,5% 28.265 hồ sơ |
99,6% 28.276 hồ sơ |
100,0% 58/58 trường |
98,5% 27.967 hồ sơ |
90,9% Còn lại 83 CKS 3 cấp |
97,8% Còn lại 19 lớp 3 cấp |
98,1% Còn lại 550 HBS 3 cấp |
|
| 3 | Đông Sơn 5 xã/phường |
52 trường
879 lớp
33.186 học sinh
|
98,7% 32.767 hồ sơ ↑ +6.499 so với ban đầu |
98,7% 32.760 hồ sơ |
98,6% 32.736 hồ sơ |
98,6% 32.732 hồ sơ |
98,6% 32.734 hồ sơ |
96,2% 50/52 trường |
98,2% 32.575 hồ sơ |
92,4% Còn lại 54 CKS 3 cấp |
96,6% Còn lại 30 lớp 3 cấp |
97,1% Còn lại 962 HBS 3 cấp |
|
| 4 | Nga Sơn 11 xã/phường |
100 trường
1.533 lớp
56.094 học sinh
|
98,5% 55.236 hồ sơ ↑ +11.844 so với ban đầu |
98,4% 55.204 hồ sơ |
98,3% 55.113 hồ sơ |
98,2% 55.111 hồ sơ |
98,3% 55.130 hồ sơ |
100,0% 100/100 trường |
98,0% 54.995 hồ sơ |
97,5% Còn lại 47 CKS 3 cấp |
97,0% Còn lại 46 lớp 3 cấp |
97,2% Còn lại 1.573 HBS 3 cấp |
|
| 5 | Cẩm Thủy 13 xã/phường |
90 trường
1.357 lớp
42.003 học sinh
|
98,1% 41.215 hồ sơ ↑ +8.714 so với ban đầu |
98,0% 41.159 hồ sơ |
98,0% 41.153 hồ sơ |
97,9% 41.132 hồ sơ |
98,1% 41.184 hồ sơ |
100,0% 90/90 trường |
98,0% 41.167 hồ sơ |
96,6% Còn lại 52 CKS 3 cấp |
98,0% Còn lại 27 lớp 3 cấp |
98,1% Còn lại 791 HBS 3 cấp |
|
| 6 | Hạc Thành 2 xã/phường |
64 trường
1.471 lớp
60.388 học sinh
|
99,4% 60.010 hồ sơ ↑ +8.746 so với ban đầu |
99,3% 59.993 hồ sơ |
99,3% 59.957 hồ sơ |
99,3% 59.938 hồ sơ |
99,3% 59.939 hồ sơ |
98,4% 63/64 trường |
97,9% 59.109 hồ sơ |
94,1% Còn lại 90 CKS 3 cấp |
91,5% Còn lại 125 lớp 3 cấp |
92,2% Còn lại 4.685 HBS 3 cấp |
|
| 7 | Hoằng Hóa 9 xã/phường |
66 trường
980 lớp
37.962 học sinh
|
98,7% 37.463 hồ sơ ↑ +5.570 so với ban đầu |
98,3% 37.321 hồ sơ |
97,4% 36.980 hồ sơ |
97,4% 36.962 hồ sơ |
97,4% 36.964 hồ sơ |
98,5% 65/66 trường |
97,3% 36.938 hồ sơ |
96,1% Còn lại 63 CKS 3 cấp |
93,0% Còn lại 69 lớp 3 cấp |
93,7% Còn lại 2.409 HBS 3 cấp |
|
| 8 | Sầm Sơn 9 xã/phường |
73 trường
1.403 lớp
54.507 học sinh
|
98,4% 53.609 hồ sơ ↑ +9.067 so với ban đầu |
98,2% 53.551 hồ sơ |
97,9% 53.364 hồ sơ |
97,6% 53.182 hồ sơ |
97,6% 53.186 hồ sơ |
95,9% 70/73 trường |
96,7% 52.731 hồ sơ |
96,3% Còn lại 66 CKS 3 cấp |
90,0% Còn lại 140 lớp 3 cấp |
91,5% Còn lại 4.650 HBS 3 cấp |
|
| 9 | Yên Định 10 xã/phường |
86 trường
1.274 lớp
47.958 học sinh
|
97,2% 46.611 hồ sơ ↑ +8.758 so với ban đầu |
97,1% 46.559 hồ sơ |
97,1% 46.549 hồ sơ |
96,9% 46.470 hồ sơ |
96,7% 46.356 hồ sơ |
98,8% 85/86 trường |
96,3% 46.169 hồ sơ |
91,6% Còn lại 58 CKS 3 cấp |
99,7% Còn lại 4 lớp 3 cấp |
99,7% Còn lại 154 HBS 3 cấp |
|
| 10 | Hồi Xuân 24 xã/phường |
80 trường
1.092 lớp
25.460 học sinh
|
99,4% 25.297 hồ sơ ↑ +5.359 so với ban đầu |
98,4% 25.041 hồ sơ |
98,3% 25.021 hồ sơ |
98,3% 25.019 hồ sơ |
98,3% 25.031 hồ sơ |
98,8% 79/80 trường |
96,0% 24.449 hồ sơ |
93,9% Còn lại 50 CKS 3 cấp |
97,2% Còn lại 31 lớp 3 cấp |
96,2% Còn lại 975 HBS 3 cấp |
|
| 11 | Ngọc Lặc 12 xã/phường |
77 trường
1.246 lớp
37.726 học sinh
|
98,3% 37.088 hồ sơ ↑ +9.410 so với ban đầu |
98,2% 37.055 hồ sơ |
98,2% 37.039 hồ sơ |
97,8% 36.895 hồ sơ |
97,9% 36.937 hồ sơ |
97,4% 75/77 trường |
95,9% 36.170 hồ sơ |
99,4% Còn lại 9 CKS 3 cấp |
97,5% Còn lại 31 lớp 3 cấp |
97,6% Còn lại 897 HBS 3 cấp |
|
| 12 | Vĩnh Lộc 9 xã/phường |
76 trường
1.031 lớp
37.440 học sinh
|
97,9% 36.637 hồ sơ ↑ +4.493 so với ban đầu |
97,8% 36.633 hồ sơ |
97,8% 36.631 hồ sơ |
97,7% 36.581 hồ sơ |
97,0% 36.313 hồ sơ |
98,7% 75/76 trường |
95,8% 35.856 hồ sơ |
94,5% Còn lại 45 CKS 3 cấp |
98,9% Còn lại 11 lớp 3 cấp |
99,0% Còn lại 387 HBS 3 cấp |
|
| 13 | Nông Cống 7 xã/phường |
61 trường
776 lớp
28.972 học sinh
|
97,5% 28.260 hồ sơ ↑ +7.776 so với ban đầu |
97,3% 28.204 hồ sơ |
97,2% 28.168 hồ sơ |
96,2% 27.857 hồ sơ |
96,2% 27.875 hồ sơ |
100,0% 61/61 trường |
95,5% 27.671 hồ sơ |
86,2% Còn lại 48 CKS 3 cấp |
96,4% Còn lại 28 lớp 3 cấp |
96,6% Còn lại 982 HBS 3 cấp |
|
| 14 | Thọ Xuân 17 xã/phường |
105 trường
1.544 lớp
53.002 học sinh
|
99,2% 52.559 hồ sơ ↑ +6.353 so với ban đầu |
99,0% 52.464 hồ sơ |
98,5% 52.225 hồ sơ |
97,9% 51.911 hồ sơ |
98,2% 52.052 hồ sơ |
99,0% 104/105 trường |
95,1% 50.408 hồ sơ |
96,1% Còn lại 72 CKS 3 cấp |
97,9% Còn lại 32 lớp 3 cấp |
98,3% Còn lại 898 HBS 3 cấp |
|
| 15 | Nghi Sơn 10 xã/phường |
74 trường
1.558 lớp
61.741 học sinh
|
98,8% 60.998 hồ sơ ↑ +12.150 so với ban đầu |
98,6% 60.849 hồ sơ |
98,5% 60.816 hồ sơ |
97,1% 59.933 hồ sơ |
96,9% 59.846 hồ sơ |
100,0% 74/74 trường |
94,5% 58.350 hồ sơ |
94,7% Còn lại 95 CKS 3 cấp |
93,9% Còn lại 95 lớp 3 cấp |
94,2% Còn lại 3.567 HBS 3 cấp |
|
| 16 | Triệu Sơn 11 xã/phường |
88 trường
1.379 lớp
50.529 học sinh
|
91,9% 46.418 hồ sơ ↑ +10.983 so với ban đầu |
91,8% 46.387 hồ sơ |
91,8% 46.367 hồ sơ |
90,4% 45.658 hồ sơ |
89,6% 45.262 hồ sơ |
94,3% 83/88 trường |
82,9% 41.864 hồ sơ |
96,7% Còn lại 50 CKS 3 cấp |
89,1% Còn lại 150 lớp 3 cấp |
90,4% Còn lại 4.862 HBS 3 cấp |
|
TOÀN TỈNH
167 xã/phường · Tổng hợp toàn bộ khu vực
1.214Trường
19.347Lớp
691.911Học sinh
HBS đã đồng bộ
662.566
Tỷ lệ số trường: 98,5%
Tỷ lệ HBS95,8%
Xem các chỉ số toàn tỉnh ⌄
98,1%
678.686 hồ sơ
↑ +130.031 so với ban đầu
97,9%
677.662 hồ sơ
97,8%
676.562 hồ sơ
97,4%
673.800 hồ sơ
97,3%
673.239 hồ sơ
95,4%
Còn lại 953 CKS 3 cấp
95,5%
Còn lại 880 lớp 3 cấp
95,7%
Còn lại 30.052 HBS 3 cấp
Bỉm Sơn
7 xã/phường
64Trường
945Lớp
36.541Học sinh
HBS đã đồng bộ
36.147
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS98,9%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
99,1%
36.208 hồ sơ
↑ +1.613 so với ban đầu
99,0%
36.178 hồ sơ
99,0%
36.168 hồ sơ
98,9%
36.154 hồ sơ
98,9%
36.154 hồ sơ
93,7%
Còn lại 71 CKS 3 cấp
95,6%
Còn lại 42 lớp 3 cấp
95,3%
Còn lại 1.710 HBS 3 cấp
Như Thanh
11 xã/phường
58Trường
879Lớp
28.402Học sinh
HBS đã đồng bộ
27.967
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS98,5%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
99,7%
28.310 hồ sơ
↑ +12.696 so với ban đầu
99,7%
28.304 hồ sơ
99,6%
28.275 hồ sơ
99,5%
28.265 hồ sơ
99,6%
28.276 hồ sơ
90,9%
Còn lại 83 CKS 3 cấp
97,8%
Còn lại 19 lớp 3 cấp
98,1%
Còn lại 550 HBS 3 cấp
Đông Sơn
5 xã/phường
52Trường
879Lớp
33.186Học sinh
HBS đã đồng bộ
32.575
Tỷ lệ số trường: 96,2%
Tỷ lệ HBS98,2%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,7%
32.767 hồ sơ
↑ +6.499 so với ban đầu
98,7%
32.760 hồ sơ
98,6%
32.736 hồ sơ
98,6%
32.732 hồ sơ
98,6%
32.734 hồ sơ
92,4%
Còn lại 54 CKS 3 cấp
96,6%
Còn lại 30 lớp 3 cấp
97,1%
Còn lại 962 HBS 3 cấp
Nga Sơn
11 xã/phường
100Trường
1.533Lớp
56.094Học sinh
HBS đã đồng bộ
54.995
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS98,0%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,5%
55.236 hồ sơ
↑ +11.844 so với ban đầu
98,4%
55.204 hồ sơ
98,3%
55.113 hồ sơ
98,2%
55.111 hồ sơ
98,3%
55.130 hồ sơ
97,5%
Còn lại 47 CKS 3 cấp
97,0%
Còn lại 46 lớp 3 cấp
97,2%
Còn lại 1.573 HBS 3 cấp
Cẩm Thủy
13 xã/phường
90Trường
1.357Lớp
42.003Học sinh
HBS đã đồng bộ
41.167
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS98,0%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,1%
41.215 hồ sơ
↑ +8.714 so với ban đầu
98,0%
41.159 hồ sơ
98,0%
41.153 hồ sơ
97,9%
41.132 hồ sơ
98,1%
41.184 hồ sơ
96,6%
Còn lại 52 CKS 3 cấp
98,0%
Còn lại 27 lớp 3 cấp
98,1%
Còn lại 791 HBS 3 cấp
Hạc Thành
2 xã/phường
64Trường
1.471Lớp
60.388Học sinh
HBS đã đồng bộ
59.109
Tỷ lệ số trường: 98,4%
Tỷ lệ HBS97,9%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
99,4%
60.010 hồ sơ
↑ +8.746 so với ban đầu
99,3%
59.993 hồ sơ
99,3%
59.957 hồ sơ
99,3%
59.938 hồ sơ
99,3%
59.939 hồ sơ
94,1%
Còn lại 90 CKS 3 cấp
91,5%
Còn lại 125 lớp 3 cấp
92,2%
Còn lại 4.685 HBS 3 cấp
Hoằng Hóa
9 xã/phường
66Trường
980Lớp
37.962Học sinh
HBS đã đồng bộ
36.938
Tỷ lệ số trường: 98,5%
Tỷ lệ HBS97,3%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,7%
37.463 hồ sơ
↑ +5.570 so với ban đầu
98,3%
37.321 hồ sơ
97,4%
36.980 hồ sơ
97,4%
36.962 hồ sơ
97,4%
36.964 hồ sơ
96,1%
Còn lại 63 CKS 3 cấp
93,0%
Còn lại 69 lớp 3 cấp
93,7%
Còn lại 2.409 HBS 3 cấp
Sầm Sơn
9 xã/phường
73Trường
1.403Lớp
54.507Học sinh
HBS đã đồng bộ
52.731
Tỷ lệ số trường: 95,9%
Tỷ lệ HBS96,7%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,4%
53.609 hồ sơ
↑ +9.067 so với ban đầu
98,2%
53.551 hồ sơ
97,9%
53.364 hồ sơ
97,6%
53.182 hồ sơ
97,6%
53.186 hồ sơ
96,3%
Còn lại 66 CKS 3 cấp
90,0%
Còn lại 140 lớp 3 cấp
91,5%
Còn lại 4.650 HBS 3 cấp
Yên Định
10 xã/phường
86Trường
1.274Lớp
47.958Học sinh
HBS đã đồng bộ
46.169
Tỷ lệ số trường: 98,8%
Tỷ lệ HBS96,3%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
97,2%
46.611 hồ sơ
↑ +8.758 so với ban đầu
97,1%
46.559 hồ sơ
97,1%
46.549 hồ sơ
96,9%
46.470 hồ sơ
96,7%
46.356 hồ sơ
91,6%
Còn lại 58 CKS 3 cấp
99,7%
Còn lại 4 lớp 3 cấp
99,7%
Còn lại 154 HBS 3 cấp
Hồi Xuân
24 xã/phường
80Trường
1.092Lớp
25.460Học sinh
HBS đã đồng bộ
24.449
Tỷ lệ số trường: 98,8%
Tỷ lệ HBS96,0%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
99,4%
25.297 hồ sơ
↑ +5.359 so với ban đầu
98,4%
25.041 hồ sơ
98,3%
25.021 hồ sơ
98,3%
25.019 hồ sơ
98,3%
25.031 hồ sơ
93,9%
Còn lại 50 CKS 3 cấp
97,2%
Còn lại 31 lớp 3 cấp
96,2%
Còn lại 975 HBS 3 cấp
Ngọc Lặc
12 xã/phường
77Trường
1.246Lớp
37.726Học sinh
HBS đã đồng bộ
36.170
Tỷ lệ số trường: 97,4%
Tỷ lệ HBS95,9%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,3%
37.088 hồ sơ
↑ +9.410 so với ban đầu
98,2%
37.055 hồ sơ
98,2%
37.039 hồ sơ
97,8%
36.895 hồ sơ
97,9%
36.937 hồ sơ
99,4%
Còn lại 9 CKS 3 cấp
97,5%
Còn lại 31 lớp 3 cấp
97,6%
Còn lại 897 HBS 3 cấp
Vĩnh Lộc
9 xã/phường
76Trường
1.031Lớp
37.440Học sinh
HBS đã đồng bộ
35.856
Tỷ lệ số trường: 98,7%
Tỷ lệ HBS95,8%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
97,9%
36.637 hồ sơ
↑ +4.493 so với ban đầu
97,8%
36.633 hồ sơ
97,8%
36.631 hồ sơ
97,7%
36.581 hồ sơ
97,0%
36.313 hồ sơ
94,5%
Còn lại 45 CKS 3 cấp
98,9%
Còn lại 11 lớp 3 cấp
99,0%
Còn lại 387 HBS 3 cấp
Nông Cống
7 xã/phường
61Trường
776Lớp
28.972Học sinh
HBS đã đồng bộ
27.671
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS95,5%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
97,5%
28.260 hồ sơ
↑ +7.776 so với ban đầu
97,3%
28.204 hồ sơ
97,2%
28.168 hồ sơ
96,2%
27.857 hồ sơ
96,2%
27.875 hồ sơ
86,2%
Còn lại 48 CKS 3 cấp
96,4%
Còn lại 28 lớp 3 cấp
96,6%
Còn lại 982 HBS 3 cấp
Thọ Xuân
17 xã/phường
105Trường
1.544Lớp
53.002Học sinh
HBS đã đồng bộ
50.408
Tỷ lệ số trường: 99,0%
Tỷ lệ HBS95,1%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
99,2%
52.559 hồ sơ
↑ +6.353 so với ban đầu
99,0%
52.464 hồ sơ
98,5%
52.225 hồ sơ
97,9%
51.911 hồ sơ
98,2%
52.052 hồ sơ
96,1%
Còn lại 72 CKS 3 cấp
97,9%
Còn lại 32 lớp 3 cấp
98,3%
Còn lại 898 HBS 3 cấp
Nghi Sơn
10 xã/phường
74Trường
1.558Lớp
61.741Học sinh
HBS đã đồng bộ
58.350
Tỷ lệ số trường: 100,0%
Tỷ lệ HBS94,5%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
98,8%
60.998 hồ sơ
↑ +12.150 so với ban đầu
98,6%
60.849 hồ sơ
98,5%
60.816 hồ sơ
97,1%
59.933 hồ sơ
96,9%
59.846 hồ sơ
94,7%
Còn lại 95 CKS 3 cấp
93,9%
Còn lại 95 lớp 3 cấp
94,2%
Còn lại 3.567 HBS 3 cấp
Triệu Sơn
11 xã/phường
88Trường
1.379Lớp
50.529Học sinh
HBS đã đồng bộ
41.864
Tỷ lệ số trường: 94,3%
Tỷ lệ HBS82,9%
Xem các chỉ số tiến độ ⌄
91,9%
46.418 hồ sơ
↑ +10.983 so với ban đầu
91,8%
46.387 hồ sơ
91,8%
46.367 hồ sơ
90,4%
45.658 hồ sơ
89,6%
45.262 hồ sơ
96,7%
Còn lại 50 CKS 3 cấp
89,1%
Còn lại 150 lớp 3 cấp
90,4%
Còn lại 4.862 HBS 3 cấp
Sắp xếp: tỷ lệ đã đồng bộ cao → thấp
Tốt: từ 90%
Đang thực hiện: 60–89,9%
Cần đôn đốc: dưới 60%
“HBS chờ đồng bộ” = cột M + cột N; “Đã đồng bộ” = cột N / số học sinh.