Trường có số liệu1.158
165 xã/phường
Tổng học sinh667.236
18.605 lớp học
Hồ sơ đã đồng bộ166.504
25,0% học sinh
HBS cần cập nhật 2 cấp274.752
Còn 7.883 lớp cần cập nhật
Báo cáo theo VNPT Khu vực
16 khu vực| Hạng | VNPT Khu vực | Quy mô | Tiến độ ký hồ sơ | Tạo lập hồ sơ | Đã đồng bộ | Cập nhật chữ ký số 2 cấp | Chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đã khởi tạo | GVCN đã ký | CBQL đã ký | Nguồn (cột L) | Đã tạo lập (M+N) | CKS cần cập nhật | Lớp hoàn thành | HBS hoàn thành | |||||
| 1 | Bỉm Sơn 7 xã/phường |
64 trường
945 lớp
36.541 học sinh
|
94,8% 34.647 hồ sơ |
86,1% 31.469 hồ sơ |
78,8% 28.806 hồ sơ |
72,7% 26.572 hồ sơ |
66,0% 24.125 hồ sơ |
58,3% 21.290 hồ sơ |
131 chữ ký cần cập nhật |
55,6% 420 cần cập nhật |
57,8% 15.416 cần cập nhật |
|
| 2 | Đông Sơn 5 xã/phường |
50 trường
861 lớp
32.549 học sinh
|
97,3% 31.655 hồ sơ |
83,4% 27.139 hồ sơ |
72,3% 23.528 hồ sơ |
63,5% 20.664 hồ sơ |
61,7% 20.083 hồ sơ |
47,7% 15.542 hồ sơ |
449 chữ ký cần cập nhật |
76,5% 202 cần cập nhật |
77,3% 7.385 cần cập nhật |
|
| 3 | Yên Định 10 xã/phường |
85 trường
1.262 lớp
47.594 học sinh
|
92,4% 43.978 hồ sơ |
86,2% 41.011 hồ sơ |
74,0% 35.217 hồ sơ |
61,4% 29.200 hồ sơ |
58,2% 27.684 hồ sơ |
46,3% 22.046 hồ sơ |
178 chữ ký cần cập nhật |
78,2% 275 cần cập nhật |
77,4% 10.742 cần cập nhật |
|
| 4 | Vĩnh Lộc 9 xã/phường |
74 trường
994 lớp
35.880 học sinh
|
87,1% 31.240 hồ sơ |
79,3% 28.447 hồ sơ |
70,7% 25.371 hồ sơ |
59,6% 21.400 hồ sơ |
56,6% 20.293 hồ sơ |
37,6% 13.483 hồ sơ |
200 chữ ký cần cập nhật |
55,1% 446 cần cập nhật |
53,5% 16.688 cần cập nhật |
|
| 5 | Hoằng Hóa 9 xã/phường |
64 trường
946 lớp
36.693 học sinh
|
93,0% 34.129 hồ sơ |
82,0% 30.074 hồ sơ |
68,9% 25.279 hồ sơ |
55,5% 20.373 hồ sơ |
52,1% 19.118 hồ sơ |
34,9% 12.806 hồ sơ |
264 chữ ký cần cập nhật |
24,9% 710 cần cập nhật |
25,0% 27.506 cần cập nhật |
|
| 6 | Thọ Xuân 17 xã/phường |
104 trường
1.536 lớp
52.787 học sinh
|
94,2% 49.739 hồ sơ |
72,2% 38.093 hồ sơ |
59,1% 31.184 hồ sơ |
40,6% 21.406 hồ sơ |
42,4% 22.391 hồ sơ |
24,3% 12.843 hồ sơ |
371 chữ ký cần cập nhật |
60,5% 606 cần cập nhật |
62,2% 19.975 cần cập nhật |
|
| 7 | Sầm Sơn 9 xã/phường |
72 trường
1.418 lớp
55.288 học sinh
|
84,2% 46.531 hồ sơ |
60,0% 33.190 hồ sơ |
43,9% 24.244 hồ sơ |
30,7% 16.949 hồ sơ |
31,4% 17.379 hồ sơ |
20,7% 11.447 hồ sơ |
383 chữ ký cần cập nhật |
56,1% 622 cần cập nhật |
57,8% 23.358 cần cập nhật |
|
| 8 | Hồi Xuân 24 xã/phường |
77 trường
1.048 lớp
24.412 học sinh
|
87,5% 21.353 hồ sơ |
79,3% 19.357 hồ sơ |
72,7% 17.755 hồ sơ |
54,4% 13.271 hồ sơ |
49,9% 12.179 hồ sơ |
19,4% 4.739 hồ sơ |
314 chữ ký cần cập nhật |
55,0% 472 cần cập nhật |
51,7% 11.784 cần cập nhật |
|
| 9 | Hạc Thành 2 xã/phường |
63 trường
1.467 lớp
60.296 học sinh
|
92,6% 55.806 hồ sơ |
80,1% 48.278 hồ sơ |
64,9% 39.158 hồ sơ |
45,9% 27.652 hồ sơ |
36,7% 22.154 hồ sơ |
19,2% 11.549 hồ sơ |
584 chữ ký cần cập nhật |
61,4% 566 cần cập nhật |
61,4% 23.286 cần cập nhật |
|
| 10 | Như Thanh 10 xã/phường |
45 trường
725 lớp
23.219 học sinh
|
72,9% 16.927 hồ sơ |
63,6% 14.759 hồ sơ |
54,8% 12.723 hồ sơ |
32,9% 7.629 hồ sơ |
29,9% 6.937 hồ sơ |
19,0% 4.412 hồ sơ |
401 chữ ký cần cập nhật |
55,7% 321 cần cập nhật |
57,9% 9.775 cần cập nhật |
|
| 11 | Nga Sơn 11 xã/phường |
99 trường
1.530 lớp
55.894 học sinh
|
85,4% 47.733 hồ sơ |
70,4% 39.324 hồ sơ |
57,7% 32.225 hồ sơ |
37,7% 21.096 hồ sơ |
37,0% 20.671 hồ sơ |
18,1% 10.095 hồ sơ |
525 chữ ký cần cập nhật |
51,4% 744 cần cập nhật |
53,1% 26.228 cần cập nhật |
|
| 12 | Ngọc Lặc 12 xã/phường |
76 trường
1.213 lớp
36.474 học sinh
|
90,1% 32.869 hồ sơ |
77,5% 28.284 hồ sơ |
65,3% 23.801 hồ sơ |
37,3% 13.617 hồ sơ |
31,6% 11.512 hồ sơ |
17,1% 6.241 hồ sơ |
82 chữ ký cần cập nhật |
56,4% 529 cần cập nhật |
57,6% 15.477 cần cập nhật |
|
| 13 | Cẩm Thủy 13 xã/phường |
78 trường
1.200 lớp
38.215 học sinh
|
90,9% 34.725 hồ sơ |
76,0% 29.057 hồ sơ |
62,2% 23.773 hồ sơ |
42,3% 16.171 hồ sơ |
47,3% 18.084 hồ sơ |
13,9% 5.310 hồ sơ |
165 chữ ký cần cập nhật |
43,3% 680 cần cập nhật |
45,6% 20.799 cần cập nhật |
|
| 14 | Nông Cống 7 xã/phường |
56 trường
709 lớp
26.358 học sinh
|
92,1% 24.273 hồ sơ |
80,2% 21.129 hồ sơ |
65,0% 17.140 hồ sơ |
28,6% 7.540 hồ sơ |
25,6% 6.742 hồ sơ |
13,1% 3.441 hồ sơ |
131 chữ ký cần cập nhật |
82,9% 121 cần cập nhật |
83,2% 4.429 cần cập nhật |
|
| 15 | Triệu Sơn 11 xã/phường |
80 trường
1.256 lớp
45.656 học sinh
|
80,8% 36.887 hồ sơ |
62,3% 28.451 hồ sơ |
47,9% 21.854 hồ sơ |
24,4% 11.118 hồ sơ |
20,8% 9.495 hồ sơ |
12,9% 5.903 hồ sơ |
562 chữ ký cần cập nhật |
58,6% 520 cần cập nhật |
59,4% 18.528 cần cập nhật |
|
| 16 | Nghi Sơn 10 xã/phường |
71 trường
1.495 lớp
59.380 học sinh
|
90,3% 53.604 hồ sơ |
67,8% 40.263 hồ sơ |
49,0% 29.106 hồ sơ |
22,4% 13.292 hồ sơ |
21,4% 12.711 hồ sơ |
9,0% 5.357 hồ sơ |
512 chữ ký cần cập nhật |
56,6% 649 cần cập nhật |
60,6% 23.376 cần cập nhật |
|
Sắp xếp: tỷ lệ đã đồng bộ cao → thấp
Tốt: từ 90%
Đang thực hiện: 60–89,9%
Cần đôn đốc: dưới 60%
“Đã tạo lập” = cột M + cột N; “Đã đồng bộ” = cột N / số học sinh.