VNPT BÁO CÁO HỌC BẠ SỐ VNPT Thanh Hóa
Dữ liệu cập nhật 18:10 - 30/07/2026
🏫
Trường có số liệu1.158
165 xã/phường
👥
Tổng học sinh667.236
18.605 lớp học
Hồ sơ đã đồng bộ166.504
25,0% học sinh
HBS cần cập nhật 2 cấp274.752
Còn 7.883 lớp cần cập nhật

TIẾN ĐỘ HỌC BẠ SỐ

Báo cáo theo VNPT Khu vực

Xếp hạng theo tỷ lệ hồ sơ đã đồng bộ từ cao xuống thấp.

16 khu vực Xuất Excel
Hạng VNPT Khu vực Quy mô Đã khởi tạo GVCN đã ký CBQL đã ký Tạo lập hồ sơ Đã đồng bộ Cập nhật chữ ký số 2 cấp Chi tiết
1 Bỉm Sơn 7 xã/phường
64 trường 945 lớp 36.541 học sinh
34.64794,8%
31.46986,1%
28.80678,8%
Nguồn (cột L)
26.57272,7%
Đã tạo lập (M + N)
24.12566,0%
21.29058,3%
CKS cần cập nhật131
Lớp hoàn thành
420 cần cập nhật55,6%
HBS hoàn thành
15.416 cần cập nhật57,8%
2 Đông Sơn 5 xã/phường
50 trường 861 lớp 32.549 học sinh
31.65597,3%
27.13983,4%
23.52872,3%
Nguồn (cột L)
20.66463,5%
Đã tạo lập (M + N)
20.08361,7%
15.54247,7%
CKS cần cập nhật449
Lớp hoàn thành
202 cần cập nhật76,5%
HBS hoàn thành
7.385 cần cập nhật77,3%
3 Yên Định 10 xã/phường
85 trường 1.262 lớp 47.594 học sinh
43.97892,4%
41.01186,2%
35.21774,0%
Nguồn (cột L)
29.20061,4%
Đã tạo lập (M + N)
27.68458,2%
22.04646,3%
CKS cần cập nhật178
Lớp hoàn thành
275 cần cập nhật78,2%
HBS hoàn thành
10.742 cần cập nhật77,4%
4 Vĩnh Lộc 9 xã/phường
74 trường 994 lớp 35.880 học sinh
31.24087,1%
28.44779,3%
25.37170,7%
Nguồn (cột L)
21.40059,6%
Đã tạo lập (M + N)
20.29356,6%
13.48337,6%
CKS cần cập nhật200
Lớp hoàn thành
446 cần cập nhật55,1%
HBS hoàn thành
16.688 cần cập nhật53,5%
5 Hoằng Hóa 9 xã/phường
64 trường 946 lớp 36.693 học sinh
34.12993,0%
30.07482,0%
25.27968,9%
Nguồn (cột L)
20.37355,5%
Đã tạo lập (M + N)
19.11852,1%
12.80634,9%
CKS cần cập nhật264
Lớp hoàn thành
710 cần cập nhật24,9%
HBS hoàn thành
27.506 cần cập nhật25,0%
6 Thọ Xuân 17 xã/phường
104 trường 1.536 lớp 52.787 học sinh
49.73994,2%
38.09372,2%
31.18459,1%
Nguồn (cột L)
21.40640,6%
Đã tạo lập (M + N)
22.39142,4%
12.84324,3%
CKS cần cập nhật371
Lớp hoàn thành
606 cần cập nhật60,5%
HBS hoàn thành
19.975 cần cập nhật62,2%
7 Sầm Sơn 9 xã/phường
72 trường 1.418 lớp 55.288 học sinh
46.53184,2%
33.19060,0%
24.24443,9%
Nguồn (cột L)
16.94930,7%
Đã tạo lập (M + N)
17.37931,4%
11.44720,7%
CKS cần cập nhật383
Lớp hoàn thành
622 cần cập nhật56,1%
HBS hoàn thành
23.358 cần cập nhật57,8%
8 Hồi Xuân 24 xã/phường
77 trường 1.048 lớp 24.412 học sinh
21.35387,5%
19.35779,3%
17.75572,7%
Nguồn (cột L)
13.27154,4%
Đã tạo lập (M + N)
12.17949,9%
4.73919,4%
CKS cần cập nhật314
Lớp hoàn thành
472 cần cập nhật55,0%
HBS hoàn thành
11.784 cần cập nhật51,7%
9 Hạc Thành 2 xã/phường
63 trường 1.467 lớp 60.296 học sinh
55.80692,6%
48.27880,1%
39.15864,9%
Nguồn (cột L)
27.65245,9%
Đã tạo lập (M + N)
22.15436,7%
11.54919,2%
CKS cần cập nhật584
Lớp hoàn thành
566 cần cập nhật61,4%
HBS hoàn thành
23.286 cần cập nhật61,4%
10 Như Thanh 10 xã/phường
45 trường 725 lớp 23.219 học sinh
16.92772,9%
14.75963,6%
12.72354,8%
Nguồn (cột L)
7.62932,9%
Đã tạo lập (M + N)
6.93729,9%
4.41219,0%
CKS cần cập nhật401
Lớp hoàn thành
321 cần cập nhật55,7%
HBS hoàn thành
9.775 cần cập nhật57,9%
11 Nga Sơn 11 xã/phường
99 trường 1.530 lớp 55.894 học sinh
47.73385,4%
39.32470,4%
32.22557,7%
Nguồn (cột L)
21.09637,7%
Đã tạo lập (M + N)
20.67137,0%
10.09518,1%
CKS cần cập nhật525
Lớp hoàn thành
744 cần cập nhật51,4%
HBS hoàn thành
26.228 cần cập nhật53,1%
12 Ngọc Lặc 12 xã/phường
76 trường 1.213 lớp 36.474 học sinh
32.86990,1%
28.28477,5%
23.80165,3%
Nguồn (cột L)
13.61737,3%
Đã tạo lập (M + N)
11.51231,6%
6.24117,1%
CKS cần cập nhật82
Lớp hoàn thành
529 cần cập nhật56,4%
HBS hoàn thành
15.477 cần cập nhật57,6%
13 Cẩm Thủy 13 xã/phường
78 trường 1.200 lớp 38.215 học sinh
34.72590,9%
29.05776,0%
23.77362,2%
Nguồn (cột L)
16.17142,3%
Đã tạo lập (M + N)
18.08447,3%
5.31013,9%
CKS cần cập nhật165
Lớp hoàn thành
680 cần cập nhật43,3%
HBS hoàn thành
20.799 cần cập nhật45,6%
14 Nông Cống 7 xã/phường
56 trường 709 lớp 26.358 học sinh
24.27392,1%
21.12980,2%
17.14065,0%
Nguồn (cột L)
7.54028,6%
Đã tạo lập (M + N)
6.74225,6%
3.44113,1%
CKS cần cập nhật131
Lớp hoàn thành
121 cần cập nhật82,9%
HBS hoàn thành
4.429 cần cập nhật83,2%
15 Triệu Sơn 11 xã/phường
80 trường 1.256 lớp 45.656 học sinh
36.88780,8%
28.45162,3%
21.85447,9%
Nguồn (cột L)
11.11824,4%
Đã tạo lập (M + N)
9.49520,8%
5.90312,9%
CKS cần cập nhật562
Lớp hoàn thành
520 cần cập nhật58,6%
HBS hoàn thành
18.528 cần cập nhật59,4%
16 Nghi Sơn 10 xã/phường
71 trường 1.495 lớp 59.380 học sinh
53.60490,3%
40.26367,8%
29.10649,0%
Nguồn (cột L)
13.29222,4%
Đã tạo lập (M + N)
12.71121,4%
5.3579,0%
CKS cần cập nhật512
Lớp hoàn thành
649 cần cập nhật56,6%
HBS hoàn thành
23.376 cần cập nhật60,6%
Sắp xếp: tỷ lệ đã đồng bộ cao → thấp Tốt: từ 90% Đang thực hiện: 60–89,9% Cần đôn đốc: dưới 60% “Đã tạo lập” = cột M + cột N; “Đã đồng bộ” = cột N / số học sinh.